Nhạc của Nguyên Lê
[12:52 10/05/2004 (GMT+7)]
Danh mục CD của Nguyên Lê:
A. Cộng tác:
Programme Jungle - Ultramarine, (1985)
Bloomdido BL0001
Dê -
Ultramarine, (1989) Musidisc 500052
Esimala - Ultramarine, (1991) Musidisc
500242
|
|
Tổng phổ Nguyên
Lê |
Pierre
Louis Garcia - (1988) KPP 26
Wait -
I.L.L.O.U.Z., (1988) Flat & Sharp 192422
Make
Up - Sylvin Marc, (1990) JMS 052-2
Eurasie - Bruno Heuze, (1993) K Vox KVR
1006
Khora
- Thierry David, (1994) K Vox KVR 1009
Strong
Love Affair - Ray Charles, (1996) Qwest
Chansongs - Claude Nougaro, (1993) Phonogram
5211172
O.N.J.
88/89 - Orchestre National de Jazz, (1987) Label Bleu LBL 6511
African Dream - Orchestra National de Jazz,
(1989) Label Bleu LBL 6521
Megaoctet - Andy Emler, (1990) Label Bleu
LBL 6533
Headgames - Andy Emler, (1992) Label Bleu
LBL 6553
Mejnoun - Safy Boutella, (1991) Indigo LBLC
2501
Anyway
- Michel Portal, (1993) Label Bleu LBLC 6544
Cinemas - Michel Portal, (1995) Label Bleu
LBLC 6574
Init -
Ceccarelli/N. Lê/Moutin, (1993) Polygram 518265-2
Sketches - Vince Mendoza, (1994) WDR/ACT
892152
B. Trưởng nhóm/Sản
xuất:
Miracles - Nguyên Lê, (1989) Musidisc
500102
Zanzibar - Nguyên Lê, (1992) Musidisc
500352
Million Waves - Nguyên Lê, (1995) ACT
9221-1
Tales
From Viêt-Nam - Nguyên Lê, (1996) ACT 9225-2
3
Trios - Nguyên Lê, (1997) ACT 9245-2
Maghreb & Friends - Nguyên Lê, (1998)
ACT 9261-2
Moon
and Wind - Huong Thanh & Nguyên Lê, (1999) ACT 9269-2
Bakida
- Nguyên Lê Trio, (2000) ACT 9275-2 - LC 07644
Dragonfly - Huong Thanh & Nguyên Lê,
(2001) ACT 9293-2
Purple
(Celebrating Jimi Hendrix) – Nguyên Lê, (2003) ACT
Mangustao – Huong Thanh & Nguyên Lê,
(2004) ACT
Nhạc cụ/Thiết bị của Nguyên
Lê:
Nguyên
Lê sử dụng 11 cây guitars, trong đó hai cây đàn điện Julien Gendre “TAO” và
James Trussart với hộp kỹ xảo Lexicon PCM 81 được dùng nhiều trên sân khấu. Anh
cũng dùng một đàn điện Aria phím đôi để tạo ra những nốt ¼ cung.
Trong
studio tại nhà, Lê dùng các microphones Neumann U87, Earthworks Z30X, AKG C535.
Dùng preamp TC Electronics Gold Channel, card MOTU 896 Firewire. Bàn mix Mackie
24/8/2, loa Genelec 1030 monitors, máy thu Tascam CDRW 2000 và máy tính
Macintosh G4 2X800.
Quốc Bảo